← Từ điển

challah

C2 noun

challah /ˈxɑ(ː).lə/ nghĩa là bánh challah (bánh mì truyền thống của người Do Thái Ashkenazi, thường được tết cho ngày Sa-bát và tròn cho ngày lễ)

Các nghĩa

  1. bánh challah (bánh mì truyền thống của người Do Thái Ashkenazi, thường được tết cho ngày Sa-bát và tròn cho ngày lễ)

    A traditional bread eaten by Ashkenazi Jews, usually braided for the Sabbath and round for a yom tov.

    countable

    I love round challah.

    Esther made the challah.

    Esther is baking challah.

  2. điều răn tách phần bánh mì hoặc bột bánh cho thầy tế lễ (theo Dân số 15:17–21); trong thực hành hiện đại, phần đó được đốt cho đến khi không ăn được

    The commandment to separate a portion of bread or bread dough for the cohanim (Numbers 15:17–21); in contemporary practice, the portion is burned until inedible.

    uncountable

  3. phần bánh được tách ra theo điều răn trên

    The portion separated in fulfillment of the above.

    countable

Dạng khác