challah
challah /ˈxɑ(ː).lə/ nghĩa là bánh challah (bánh mì truyền thống của người Do Thái Ashkenazi, thường được tết cho ngày Sa-bát và tròn cho ngày lễ)
Các nghĩa
-
bánh challah (bánh mì truyền thống của người Do Thái Ashkenazi, thường được tết cho ngày Sa-bát và tròn cho ngày lễ)
A traditional bread eaten by Ashkenazi Jews, usually braided for the Sabbath and round for a yom tov.
I love round challah.
Esther made the challah.
Esther is baking challah.
-
điều răn tách phần bánh mì hoặc bột bánh cho thầy tế lễ (theo Dân số 15:17–21); trong thực hành hiện đại, phần đó được đốt cho đến khi không ăn được
The commandment to separate a portion of bread or bread dough for the cohanim (Numbers 15:17–21); in contemporary practice, the portion is burned until inedible.
-
phần bánh được tách ra theo điều răn trên
The portion separated in fulfillment of the above.
Dạng khác
- challahs plural
- challos plural
- challot plural
- challoth plural