← Từ điển

chairmanship

C2 noun

chairmanship /ˈtʃɛɹ.mənˌʃɪp/ nghĩa là chức chủ tịch, nhiệm kỳ chủ tịch

Các nghĩa

  1. chức chủ tịch, nhiệm kỳ chủ tịch

    The office, or the term, of a chairman.

    countable · uncountable

    Laos held the chairmanship of ASEAN in 2016.

Dạng khác