← Từ điển

chai

B2 noun

chai nghĩa là bùa chai (biểu tượng sự sống của Do Thái giáo)

Các nghĩa

  1. bùa chai (biểu tượng sự sống của Do Thái giáo)

    A female Romani.

    I’ll drink chai.

    Chai tea often contains cardamom.

Dạng khác