← Từ điển

cha

B1 noun

cha /t͡ʃɑː/ nghĩa là cha (đơn vị đo chiều dài Hàn Quốc, khoảng 30,3 cm)

Các nghĩa

  1. cha (đơn vị đo chiều dài Hàn Quốc, khoảng 30,3 cm)

    Tea, (sometimes dialect) specifically masala chai.

    uncountable

    Would you like a cup of cha?

    [Krazy Kat, bringing a full tray:] Look, folkses – hot dogs, hot cha, hot peppa pots, hot timollies – hot kuffy. ^([sic])