cha
cha /t͡ʃɑː/ nghĩa là cha (đơn vị đo chiều dài Hàn Quốc, khoảng 30,3 cm)
Các nghĩa
-
cha (đơn vị đo chiều dài Hàn Quốc, khoảng 30,3 cm)
Tea, (sometimes dialect) specifically masala chai.
Would you like a cup of cha?
[Krazy Kat, bringing a full tray:] Look, folkses – hot dogs, hot cha, hot peppa pots, hot timollies – hot kuffy. ^([sic])