censuring
censuring nghĩa là sự khiển trách, sự chỉ trích
Các nghĩa
-
sự khiển trách, sự chỉ trích
An act of censure.
But, silent be my rash censurings; be hush'd, ye stormy tumults of my disturb'd mind […]
Dạng khác
- censurings plural
censuring nghĩa là sự khiển trách, sự chỉ trích
sự khiển trách, sự chỉ trích
An act of censure.
But, silent be my rash censurings; be hush'd, ye stormy tumults of my disturb'd mind […]