← Từ điển

cellar

B2 noun

cellar /ˈsɛləɹ/ nghĩa là bộ sưu tập rượu

Các nghĩa

  1. bộ sưu tập rượu

    salt cellar

    Our team is in the cellar.

    That team is always in the cellar.

    The cellar is ugly, dark, and stinky.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ