← Từ điển

ceil

C2 verb

ceil /siːl/ nghĩa là đặt giới hạn trên, chặn trên

Các nghĩa

  1. đặt giới hạn trên, chặn trên

    To line or finish (a surface, such as a wall), with plaster, stucco, thin boards, or similar.

    transitive

    It is nearly always old and bare, built of rough boards, and neither plastered nor ceiled.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn