← Từ điển

ceasing

C2 noun

ceasing /ˈsiːsɪŋ/ nghĩa là sự ngừng, sự chấm dứt

Các nghĩa

  1. sự ngừng, sự chấm dứt

    A cessation.

    Pray without ceasing.

    She cried for hours without ceasing.

Dạng khác