ceasing
ceasing /ˈsiːsɪŋ/ nghĩa là sự ngừng, sự chấm dứt
Các nghĩa
-
sự ngừng, sự chấm dứt
A cessation.
Pray without ceasing.
She cried for hours without ceasing.
Dạng khác
- ceasings plural
ceasing /ˈsiːsɪŋ/ nghĩa là sự ngừng, sự chấm dứt
sự ngừng, sự chấm dứt
A cessation.
Pray without ceasing.
She cried for hours without ceasing.