← Từ điển

cavil

C2 noun

cavil /ˈkæv.əl/ nghĩa là sự bắt bẻ, sự chê trách vặt

Các nghĩa

  1. sự bắt bẻ, sự chê trách vặt

    A petty or trivial objection or criticism.

    He was known to cavil at most of Tom's proposals.

    I didn't expect him to cavil about such a minor detail.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ