cavil
cavil /ˈkæv.əl/ nghĩa là sự bắt bẻ, sự chê trách vặt
Các nghĩa
-
sự bắt bẻ, sự chê trách vặt
A petty or trivial objection or criticism.
He was known to cavil at most of Tom's proposals.
I didn't expect him to cavil about such a minor detail.
Dạng khác
- cavils plural
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn
Trọng âm đặt sai chỗ