caver
caver /ˈkeɪvɚ/ nghĩa là người thám hiểm hang động
Các nghĩa
-
người thám hiểm hang động
A person who explores caves.
Dạng khác
- cavers plural
caver /ˈkeɪvɚ/ nghĩa là người thám hiểm hang động
người thám hiểm hang động
A person who explores caves.