← Từ điển

cavaquinho

C2 noun

cavaquinho /kavaˈkiːnjuː/ nghĩa là đàn cavaquinho (đàn nhỏ bốn dây kiểu Bồ Đào Nha)

Các nghĩa

  1. đàn cavaquinho (đàn nhỏ bốn dây kiểu Bồ Đào Nha)

    A small guitar-string instrument of Portuguese origin, with four wire or gut strings, played with a plectrum.

Dạng khác