cavan
cavan nghĩa là đơn vị đo dung tích khô, gấp rưỡi hoặc gấp đôi cavan Manila
Các nghĩa
-
đơn vị đo dung tích khô, gấp rưỡi hoặc gấp đôi cavan Manila
A unit of dry capacity equivalent to one and a half times or twice the Manila cavan.
Dạng khác
- cavans plural