← Từ điển

cavan

C2 noun

cavan nghĩa là đơn vị đo dung tích khô, gấp rưỡi hoặc gấp đôi cavan Manila

Các nghĩa

  1. đơn vị đo dung tích khô, gấp rưỡi hoặc gấp đôi cavan Manila

    A unit of dry capacity equivalent to one and a half times or twice the Manila cavan.

Dạng khác