← Từ điển

cautery

C2 noun

cautery /ˈkɔːtəɹi/ nghĩa là phẫu thuật đốt (dùng nhiệt hoặc lạnh để cắt hoặc làm kín mô)

Các nghĩa

  1. phẫu thuật đốt (dùng nhiệt hoặc lạnh để cắt hoặc làm kín mô)

    The use of either extreme heat or extreme cold to either cut or seal body tissue.

    uncountable · usually

  2. dụng cụ đốt (dùng để cắt hoặc làm kín mô)

    A device used for cutting or sealing body tissue.

    uncountable · usually

Dạng khác