caulked
caulked nghĩa là được trám kín, bịt kín
Các nghĩa
-
được trám kín, bịt kín
Having cracks or crevices stopped-up with a filler.
Boats must be caulked.
caulked nghĩa là được trám kín, bịt kín
được trám kín, bịt kín
Having cracks or crevices stopped-up with a filler.
Boats must be caulked.