← Từ điển

caulk

C2 verb
gen /kælk/

caulk /kɔk/ nghĩa là chèn đay vào khe ván tàu để chống thấm

Các nghĩa

  1. chèn đay vào khe ván tàu để chống thấm

    To drive oakum into the seams of a ship's wooden deck or hull to make it watertight.

  2. trát kín các khe hở, mối nối

    To apply caulking to joints, cracks, or a juncture of different materials.

  3. giao cấu

    To copulate.

    slang

  4. ngủ trưa, chợp mắt

    To take a short sleep; to nap.

    slang

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối