catfight
catfight nghĩa là trận đánh nhau giữa mèo
Các nghĩa
-
trận đánh nhau giữa mèo
A fight between cats.
The caterwauling from the catfight in the back yard was awful; I couldn't get to sleep until it was over.
-
cuộc cãi vã, ẩu đả (đặc biệt giữa phụ nữ)
A fight or bickering, especially between women.
Nancy and Sheila got into a catfight when Nancy's boyfriend cheated on her with Sheila.
Dạng khác
- catfights plural