← Từ điển

catfight

C2 noun

catfight nghĩa là trận đánh nhau giữa mèo

Các nghĩa

  1. trận đánh nhau giữa mèo

    A fight between cats.

    The caterwauling from the catfight in the back yard was awful; I couldn't get to sleep until it was over.

  2. cuộc cãi vã, ẩu đả (đặc biệt giữa phụ nữ)

    A fight or bickering, especially between women.

    slang

    Nancy and Sheila got into a catfight when Nancy's boyfriend cheated on her with Sheila.

Dạng khác