← Từ điển

caterpillar

B2 noun

caterpillar /ˈkætɚˌpɪlɚ/ nghĩa là sâu, sâu róm, sâu bướm

Các nghĩa

  1. sâu · sâu róm · sâu bướm

    The larva of a butterfly or moth; leafworm.

    The bird just ate that green caterpillar.

  2. xe bánh xích

    A vehicle with a caterpillar track; a crawler.

  3. tập hợp các cây con

    A set of subtrees of a tree.

Dạng khác