← Từ điển

cater

C1 noun
us /ˈkeɪtəɹ/

cater /ˈkeɪtə/ nghĩa là phương pháp rung chín chuông theo bốn cặp và một chuông trầm thứ chín

Các nghĩa

  1. phương pháp rung chín chuông theo bốn cặp và một chuông trầm thứ chín

    A method of ringing nine bells in four pairs with a ninth tenor bell.

    The very terms of the art are enough to frighten an amateur. Hunting, dodging... caters, cinques, etc.

Dạng khác