catchpole
catchpole /ˈkatʃpəʊl/ nghĩa là nhân viên thi hành án bắt con nợ
Các nghĩa
-
nhân viên thi hành án bắt con nợ
A sheriff’s officer, usually one who arrests debtors.
Dạng khác
- catchpoles plural
catchpole /ˈkatʃpəʊl/ nghĩa là nhân viên thi hành án bắt con nợ
nhân viên thi hành án bắt con nợ
A sheriff’s officer, usually one who arrests debtors.