← Từ điển

catching

A2 noun

catching /ˈkæt͡ʃɪŋ/ nghĩa là sự bắt, sự chụp

Các nghĩa

  1. sự bắt, sự chụp

    The action of the verb catch.

    countable · uncountable

    I'm catching the 11:00 train.

    I'm catching on.

    Which train are you catching?

Dạng khác