cataleptic
cataleptic nghĩa là thuộc về chứng giữ nguyên tư thế, bị chứng giữ nguyên tư thế
Các nghĩa
-
thuộc về chứng giữ nguyên tư thế, bị chứng giữ nguyên tư thế
Pertaining to, or affected by, catalepsy.
Methought I was immersed in a cataleptic trance of more than usual duration and profundity.
She keeps still, feigning cataleptic exhaustion.
Dạng khác
- more cataleptic comparative
- most cataleptic superlative