← Từ điển

cataleptic

C2 adj

cataleptic nghĩa là thuộc về chứng giữ nguyên tư thế, bị chứng giữ nguyên tư thế

Các nghĩa

  1. thuộc về chứng giữ nguyên tư thế, bị chứng giữ nguyên tư thế

    Pertaining to, or affected by, catalepsy.

    Methought I was immersed in a cataleptic trance of more than usual duration and profundity.

    She keeps still, feigning cataleptic exhaustion.

Dạng khác