← Từ điển

cataclysm

C1 noun

cataclysm /ˈkætəˌklɪzm̩/ nghĩa là biến động lớn, thảm họa

Các nghĩa

  1. biến động lớn, thảm họa

    A sudden, violent event.

    Tom inadvertently caused the cataclysm.

    Tom lives in constant fear of a cataclysm.

  2. biến đổi địa chất đột ngột

    A sudden and violent change in the earth's crust.

  3. đại hồng thủy

    A great flood.

Dạng khác