← Từ điển

cassata

C2 noun
us /kəˈsɑtə/

cassata /kəˈsɑːtə/ nghĩa là kem cassata (kem trái cây hỗn hợp với hạt và mứt quả)

Các nghĩa

  1. kem cassata (kem trái cây hỗn hợp với hạt và mứt quả)

    A type of tutti-frutti or Neapolitan ice cream with nuts and candied fruits.

    countable · uncountable

  2. đồng nghĩa với cassata siciliana

    Synonym of cassata siciliana.

    countable · uncountable

Dạng khác