← Từ điển

cashed

B2 adj

cashed /kæʃt/ nghĩa là hết sạch, cạn kiệt

Các nghĩa

  1. hết sạch, cạn kiệt

    Exhausted or used up; finished, empty.

    slang

    That bowl is cashed.

    Hand me another beer. This one is cashed.

    For quotations using this term, see Citations:cashed.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ