CASEVAC
CASEVAC nghĩa là sơ tán khẩn cấp (người bị thương) khỏi vùng chiến sự
Các nghĩa
-
sơ tán khẩn cấp (người bị thương) khỏi vùng chiến sự
To perform the emergency evacuation of (an injured person) from a combat zone.
Dạng khác
- CASEVACs present, singular, third-person
- CASEVACing participle, present
- CASEVAC'd participle, past