cased
cased /keɪst/ nghĩa là có vỏ bọc, được bọc
Các nghĩa
-
có vỏ bọc, được bọc
Having a case or covering; encased or clad.
Dễ nhầm với
Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có
Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ
cased /keɪst/ nghĩa là có vỏ bọc, được bọc
có vỏ bọc, được bọc
Having a case or covering; encased or clad.
Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có
Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ