← Từ điển

casco

C2 noun

casco nghĩa là thuyền đáy bằng, mũi vuông dùng để chở hàng (ở Philippines)

Các nghĩa

  1. thuyền đáy bằng, mũi vuông dùng để chở hàng (ở Philippines)

    A flat-bottomed, square-ended boat once used in the Philippines as a lighter to ferry goods between ship and shore

Dạng khác