casco
casco nghĩa là thuyền đáy bằng, mũi vuông dùng để chở hàng (ở Philippines)
Các nghĩa
-
thuyền đáy bằng, mũi vuông dùng để chở hàng (ở Philippines)
A flat-bottomed, square-ended boat once used in the Philippines as a lighter to ferry goods between ship and shore
Dạng khác
- cascos plural