← Từ điển

cascara

C2 noun

cascara nghĩa là cây cascara (cây hắc mai Bắc Mỹ, vỏ dùng làm thuốc nhuận tràng)

Các nghĩa

  1. cây cascara (cây hắc mai Bắc Mỹ, vỏ dùng làm thuốc nhuận tràng)

    A North American buckthorn (Frangula purshiana, syn. Rhamnus purshiana) whose bark is used as a laxative.

  2. thuốc nhuận tràng cascara

    A laxative drug or preparation based on this plant.

    "That's as bitter as a dose of cascara."

  3. quả cà phê khô (dùng pha trà hoặc đồ uống)

    Dried coffee cherry fruit used in teas and other drinks.

Dạng khác