cascara
cascara nghĩa là cây cascara (cây hắc mai Bắc Mỹ, vỏ dùng làm thuốc nhuận tràng)
Các nghĩa
-
cây cascara (cây hắc mai Bắc Mỹ, vỏ dùng làm thuốc nhuận tràng)
A North American buckthorn (Frangula purshiana, syn. Rhamnus purshiana) whose bark is used as a laxative.
-
thuốc nhuận tràng cascara
A laxative drug or preparation based on this plant.
"That's as bitter as a dose of cascara."
-
quả cà phê khô (dùng pha trà hoặc đồ uống)
Dried coffee cherry fruit used in teas and other drinks.
Dạng khác
- cascaras plural