casal
casal /ˈkeɪsəl/ nghĩa là thuộc về ca, thuộc về trường hợp
Các nghĩa
-
thuộc về ca, thuộc về trường hợp
Of or relating to a case.
a casal ending
casal affix
casal terminatiion
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn
Trọng âm đặt sai chỗ