← Từ điển

carving

B2 verb

carving /ˈkɑɹvɪŋ/ nghĩa là lượn cua (trượt tuyết)

Các nghĩa

  1. lượn cua (trượt tuyết)

    Executing turns without pivoting.

    Tom likes carving pipes.

    That's really a good carving.

    We had a pumpkin-carving party.