carving
carving /ˈkɑɹvɪŋ/ nghĩa là lượn cua (trượt tuyết)
Các nghĩa
-
lượn cua (trượt tuyết)
Executing turns without pivoting.
Tom likes carving pipes.
That's really a good carving.
We had a pumpkin-carving party.
carving /ˈkɑɹvɪŋ/ nghĩa là lượn cua (trượt tuyết)
lượn cua (trượt tuyết)
Executing turns without pivoting.
Tom likes carving pipes.
That's really a good carving.
We had a pumpkin-carving party.