← Từ điển

carved

B1 adj

carved /kɑɹvd/ nghĩa là được chạm khắc

Các nghĩa

  1. được chạm khắc

    Of an object, made by carving.

    a carved ivory statue of the Virgin Mary

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ

Phụ âm hữu thanh cuối từ

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn