← Từ điển

carpaccio

C2 noun

carpaccio nghĩa là carpaccio (món thịt bò hoặc cá ngừ sống thái mỏng)

Các nghĩa

  1. carpaccio (món thịt bò hoặc cá ngừ sống thái mỏng)

    Thinly sliced raw beef or tuna, usually served as an appetizer.

    countable · uncountable

    Tom has never eaten horse meat carpaccio.

Dạng khác