← Từ điển

carotte

C2 noun

carotte /kəˈɹɑt/ nghĩa là điếu thuốc lá cuộn hình trụ

Các nghĩa

  1. điếu thuốc lá cuộn hình trụ

    A cylindrical roll of tobacco

    a carotte of perique

Dạng khác