← Từ điển

carom

C2 verb

carom /ˈkæɹəm/ nghĩa là đánh bi-a chạm hai bi

Các nghĩa

  1. đánh bi-a chạm hai bi

    To make a carom (shot in billiards).

    intransitive

    In billiards, you need to be aware of every carom.

  2. bật lại, nảy lại

    To strike and bounce back; to strike (something) and rebound.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ