← Từ điển

carnaval

C2 noun

carnaval /kɑɹnəˈvɑl/ nghĩa là lễ hội hóa trang lớn trước Mùa Chay

Các nghĩa

  1. lễ hội hóa trang lớn trước Mùa Chay

    One of various large carnivals held before the beginning of Lent, especially in Latin America.

    countable · uncountable

Dạng khác