← Từ điển

careen

C2 verb

careen /kəˈɹiːn/ nghĩa là nghiêng tàu để vệ sinh hoặc sửa chữa

Các nghĩa

  1. nghiêng tàu để vệ sinh hoặc sửa chữa

    To heave a ship down on one side so as to expose the other, in order to clean it of barnacles and weed, or to repair it below the water line.

    transitive

  2. nghiêng về một bên

    To tilt on one side.

    intransitive

  3. lảo đảo, chao đảo mạnh

    To lurch or sway violently from side to side.

    intransitive

  4. nghiêng khi đang chuyển động

    To tilt or lean while in motion.

    intransitive

  5. lao nhanh về phía trước, chạy ẩu

    To career, to move rapidly straight ahead, to rush carelessly.

    us · intransitive

  6. di chuyển nhanh và mất kiểm soát

    To move swiftly and in an uncontrolled way.

    us · intransitive

Dạng khác

Dễ nhầm với

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ