← Từ điển

carder

C2 noun

carder /ˈkɑɹ.dɚ/ nghĩa là người chải len

Các nghĩa

  1. người chải len

    A person employed to card wool.

  2. máy chải sợi

    A carding machine.

  3. kẻ trộm thông tin thẻ tín dụng

    A criminal who steals information from credit cards.

  4. người phát danh thiếp quảng cáo

    A person who distributes tart cards.

    slang

Dạng khác