carden
carden /ˈkɑɹdən/ nghĩa là trồng cây trong xe hơi
Các nghĩa
-
trồng cây trong xe hơi
to grow plants in a car.
Dạng khác
- cardens present, singular, third-person
- cardening participle, present
- cardened participle, past
carden /ˈkɑɹdən/ nghĩa là trồng cây trong xe hơi
trồng cây trong xe hơi
to grow plants in a car.