← Từ điển

carb

C2 noun

carb /kɑɹb/ nghĩa là lỗ khí

Các nghĩa

  1. lỗ khí

    The hole on a pipe which is covered and opened to control the inflow of air.

    She lifted her thumb off the carb and breathed in the thick smoke.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Phụ âm hữu thanh cuối từ

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn