← Từ điển

captor

C2 noun

captor /ˈkæptɚ/ nghĩa là kẻ giam giữ

Các nghĩa

  1. kẻ giam giữ

    One who is holding a captive or captives.

  2. kẻ bắt giữ

    One who catches or has caught or captured something or someone.

Dạng khác