caponata
caponata nghĩa là món cà tím nướng kiểu Sicily (với nụ bạch hoa, ô liu, hạt thông, thường ăn nguội)
Các nghĩa
-
món cà tím nướng kiểu Sicily (với nụ bạch hoa, ô liu, hạt thông, thường ăn nguội)
A Sicilian dish of baked aubergines with capers, olives, pine nuts etc, normally served cold.
Dạng khác
- caponatas plural