← Từ điển

capitate

C2 verb

capitate /ˈkæpɪteɪt/ nghĩa là trả theo đầu người (trong hệ thống bảo hiểm y tế)

Các nghĩa

  1. trả theo đầu người (trong hệ thống bảo hiểm y tế)

    To pay health-care providers using a capitation system.

    us

Dạng khác