cap
us /kæp/
cap /kap/ nghĩa là mũ lưỡi trai
Các nghĩa
-
mũ lưỡi trai
Capitalization.
Which cap is yours?
The boy adjusted his cap.
The driver tipped his cap.
-
mũ chức vụ
A capital letter.
-
mũ tốt nghiệp
A capacitor.
parasitic caps
I had to replace the caps in that thing to get it to work again.
-
nắp đậy
A capsule of a drug.
-
đỉnh núi
A capitalist.
-
giới hạn trần
A capillary.
+ 2 nghĩa khác
-
mũ nấm
A caption.
-
A cappuccino.
Dạng khác
- caps plural