canvassing
canvassing nghĩa là việc vận động, đi gõ cửa từng nhà
Các nghĩa
-
việc vận động, đi gõ cửa từng nhà
The act of one who canvasses or solicits.
They're canvassing for the governor.
After a week of canvassing the area, the search was abandoned.
Dạng khác
- canvassings plural