← Từ điển

canvassing

C1 noun

canvassing nghĩa là việc vận động, đi gõ cửa từng nhà

Các nghĩa

  1. việc vận động, đi gõ cửa từng nhà

    The act of one who canvasses or solicits.

    They're canvassing for the governor.

    After a week of canvassing the area, the search was abandoned.

Dạng khác