cantata
cantata /kənˈtɑːtə/ nghĩa là cantata (tác phẩm thanh nhạc có nhạc đệm, thường gồm nhiều chương, đặc trưng của âm nhạc Ý thế kỷ 17-18)
Các nghĩa
-
cantata (tác phẩm thanh nhạc có nhạc đệm, thường gồm nhiều chương, đặc trưng của âm nhạc Ý thế kỷ 17-18)
A vocal composition accompanied by instruments and generally containing more than one movement, typical of 17th and 18th century Italian music.
It's not technically an opera, but a cantata.
Dạng khác
- cantatas plural
- cantate error-unknown-tag, plural