← Từ điển

Cantabria

C2 name

Cantabria /kænˈtæbɹiə/ nghĩa là Cantabria (cộng đồng tự trị và tỉnh ở miền bắc Tây Ban Nha, thủ phủ Santander)

Các nghĩa

  1. Cantabria (cộng đồng tự trị và tỉnh ở miền bắc Tây Ban Nha, thủ phủ Santander)

    An autonomous community and province in northern Spain. Capital: Santander.