cantabile
cantabile nghĩa là du dương, trữ tình
Các nghĩa
-
du dương, trữ tình
Describing a passage having this mark; singable, lyrical
Dạng khác
- more cantabile comparative
- most cantabile superlative
cantabile nghĩa là du dương, trữ tình
du dương, trữ tình
Describing a passage having this mark; singable, lyrical