← Từ điển

cant

B1 noun

cant /kænt/ nghĩa là tiếng lóng, biệt ngữ

Các nghĩa

  1. tiếng lóng, biệt ngữ

    A parcel, a division.

    dialectal

    That's thieves' cant.

    Ganovim-loshn was a Yiddish thieves' cant.

    Gay people in Britain used to speak a cant called Polari.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bạn hay nuốt phụ âm cuối