← Từ điển

candidly

C1 adv

candidly /ˈkændɪdli/ nghĩa là một cách thẳng thắn, bộc trực

Các nghĩa

  1. một cách thẳng thắn, bộc trực

    in a candid manner; frankly.

    First lady Jill Biden on Wednesday spoke candidly about her new life, lamenting the enormous pressure a first lady can face.

Dạng khác