Camara
Camara nghĩa là họ Camara (gốc Bồ Đào Nha, tương đương họ Chambers)
Các nghĩa
-
họ Camara (gốc Bồ Đào Nha, tương đương họ Chambers)
A surname from Portuguese, equivalent to English Chambers.
-
họ Camara (gốc Pháp)
A surname from French.
-
họ Camara (gốc Tây Phi, từ tiếng Wolof)
A West African surname from Wolof.
Dạng khác
- Camaras plural