← Từ điển

Camara

C2 name

Camara nghĩa là họ Camara (gốc Bồ Đào Nha, tương đương họ Chambers)

Các nghĩa

  1. họ Camara (gốc Bồ Đào Nha, tương đương họ Chambers)

    A surname from Portuguese, equivalent to English Chambers.

  2. họ Camara (gốc Pháp)

    A surname from French.

  3. họ Camara (gốc Tây Phi, từ tiếng Wolof)

    A West African surname from Wolof.

Dạng khác